1000 Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Guarani, Paraguay tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MWK sang PYG theo tỷ giá thực tế
MK1.000 MWK = ₲4.23238 PYG
11:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 4.23238 PYG |
5 MWK | 21.16190 PYG |
10 MWK | 42.32380 PYG |
20 MWK | 84.64760 PYG |
50 MWK | 211.61900 PYG |
100 MWK | 423.23800 PYG |
250 MWK | 1,058.09500 PYG |
500 MWK | 2,116.19000 PYG |
1000 MWK | 4,232.38000 PYG |
2000 MWK | 8,464.76000 PYG |
5000 MWK | 21,161.90000 PYG |
10000 MWK | 42,323.80000 PYG |
Guarani, Paraguaychuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 0.23627 PYG |
5 MWK | 1.18137 PYG |
10 MWK | 2.36274 PYG |
20 MWK | 4.72547 PYG |
50 MWK | 11.81368 PYG |
100 MWK | 23.62737 PYG |
250 MWK | 59.06842 PYG |
500 MWK | 118.13684 PYG |
1000 MWK | 236.27368 PYG |
2000 MWK | 472.54736 PYG |
5000 MWK | 1,181.36840 PYG |
10000 MWK | 2,362.73681 PYG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
thắng chuộc lại Metical Mozambique
Shilling Tanzania chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Manat của Azerbaijan chuộc lại Lilangeni Swaziland
Rupiah Indonesia chuộc lại Forint Hungary
Peso Chilê chuộc lại Franc Comorian
Peso của Uruguay chuộc lại Franc CFA Tây Phi
đô la chuộc lại ZMW
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
đồng dinar Serbia chuộc lại peso Philippine
Peso của Uruguay chuộc lại dirham Ma-rốc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.