1000 Peso Mexico chuộc lại Kina Papua New Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MXN sang PGK theo tỷ giá thực tế
Mex$1.000 MXN = K0.21925 PGK
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Mexicochuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 0.21925 PGK |
5 MXN | 1.09625 PGK |
10 MXN | 2.19250 PGK |
20 MXN | 4.38500 PGK |
50 MXN | 10.96250 PGK |
100 MXN | 21.92500 PGK |
250 MXN | 54.81250 PGK |
500 MXN | 109.62500 PGK |
1000 MXN | 219.25000 PGK |
2000 MXN | 438.50000 PGK |
5000 MXN | 1,096.25000 PGK |
10000 MXN | 2,192.50000 PGK |
Kina Papua New Guineachuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 4.56100 PGK |
5 MXN | 22.80502 PGK |
10 MXN | 45.61003 PGK |
20 MXN | 91.22007 PGK |
50 MXN | 228.05017 PGK |
100 MXN | 456.10034 PGK |
250 MXN | 1,140.25086 PGK |
500 MXN | 2,280.50171 PGK |
1000 MXN | 4,561.00342 PGK |
2000 MXN | 9,122.00684 PGK |
5000 MXN | 22,805.01710 PGK |
10000 MXN | 45,610.03421 PGK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đô la Belize chuộc lại Tenge Kazakhstan
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại nhân dân tệ
Lempira Honduras chuộc lại Đô la Guyana
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại tonga pa'anga
Đồng franc Rwanda chuộc lại Peso Mexico
goude Haiti chuộc lại đồng naira của Nigeria
dinar Macedonia chuộc lại goude Haiti
Đồng franc Djibouti chuộc lại Franc Thái Bình Dương
krona Iceland chuộc lại Đồng franc Djibouti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.