1000 Peso Mexico chuộc lại Rupee Pakistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MXN sang PKR theo tỷ giá thực tế
Mex$1.000 MXN = ₨15.09942 PKR
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Mexicochuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 15.09942 PKR |
5 MXN | 75.49710 PKR |
10 MXN | 150.99420 PKR |
20 MXN | 301.98840 PKR |
50 MXN | 754.97100 PKR |
100 MXN | 1,509.94200 PKR |
250 MXN | 3,774.85500 PKR |
500 MXN | 7,549.71000 PKR |
1000 MXN | 15,099.42000 PKR |
2000 MXN | 30,198.84000 PKR |
5000 MXN | 75,497.10000 PKR |
10000 MXN | 150,994.20000 PKR |
Rupee Pakistanchuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 0.06623 PKR |
5 MXN | 0.33114 PKR |
10 MXN | 0.66228 PKR |
20 MXN | 1.32455 PKR |
50 MXN | 3.31139 PKR |
100 MXN | 6.62277 PKR |
250 MXN | 16.55693 PKR |
500 MXN | 33.11385 PKR |
1000 MXN | 66.22771 PKR |
2000 MXN | 132.45542 PKR |
5000 MXN | 331.13855 PKR |
10000 MXN | 662.27709 PKR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupiah Indonesia chuộc lại Jersey Pound
Florin Aruba chuộc lại thắng
Kíp Lào chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Shilling Uganda chuộc lại Kíp Lào
Riel Campuchia chuộc lại tonga pa'anga
EUR chuộc lại Peso Mexico
bảng thánh helena chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Balboa Panama chuộc lại Shilling Kenya
Đô la Fiji chuộc lại pataca Ma Cao
tonga pa'anga chuộc lại dirham Ma-rốc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.