1000 tonga pa'anga chuộc lại dirham Ma-rốc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TOP sang MAD theo tỷ giá thực tế
T$1.000 TOP = د.م.3.90288 MAD
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
tonga pa'angachuộc lạidirham Ma-rốcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 3.90288 MAD |
5 TOP | 19.51440 MAD |
10 TOP | 39.02880 MAD |
20 TOP | 78.05760 MAD |
50 TOP | 195.14400 MAD |
100 TOP | 390.28800 MAD |
250 TOP | 975.72000 MAD |
500 TOP | 1,951.44000 MAD |
1000 TOP | 3,902.88000 MAD |
2000 TOP | 7,805.76000 MAD |
5000 TOP | 19,514.40000 MAD |
10000 TOP | 39,028.80000 MAD |
dirham Ma-rốcchuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 0.25622 MAD |
5 TOP | 1.28111 MAD |
10 TOP | 2.56221 MAD |
20 TOP | 5.12442 MAD |
50 TOP | 12.81105 MAD |
100 TOP | 25.62210 MAD |
250 TOP | 64.05526 MAD |
500 TOP | 128.11052 MAD |
1000 TOP | 256.22105 MAD |
2000 TOP | 512.44209 MAD |
5000 TOP | 1,281.10524 MAD |
10000 TOP | 2,562.21047 MAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng Việt Nam chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Manat của Azerbaijan chuộc lại Krone Na Uy
Dalasi, Gambia chuộc lại lesotho
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại pula botswana
Dinar Bahrain chuộc lại Đô la Canada
Dalasi, Gambia chuộc lại đồng naira của Nigeria
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại escudo cape verde
Jersey Pound chuộc lại Guarani, Paraguay
Kina Papua New Guinea chuộc lại Dalasi, Gambia
Kíp Lào chuộc lại đô la Hồng Kông
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.