1000 Metical Mozambique chuộc lại Tenge Kazakhstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MZN sang KZT theo tỷ giá thực tế
MT1.000 MZN = ₸8.43721 KZT
20:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Metical Mozambiquechuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 8.43721 KZT |
5 MZN | 42.18605 KZT |
10 MZN | 84.37210 KZT |
20 MZN | 168.74420 KZT |
50 MZN | 421.86050 KZT |
100 MZN | 843.72100 KZT |
250 MZN | 2,109.30250 KZT |
500 MZN | 4,218.60500 KZT |
1000 MZN | 8,437.21000 KZT |
2000 MZN | 16,874.42000 KZT |
5000 MZN | 42,186.05000 KZT |
10000 MZN | 84,372.10000 KZT |
Tenge Kazakhstanchuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 0.11852 KZT |
5 MZN | 0.59261 KZT |
10 MZN | 1.18523 KZT |
20 MZN | 2.37045 KZT |
50 MZN | 5.92613 KZT |
100 MZN | 11.85226 KZT |
250 MZN | 29.63065 KZT |
500 MZN | 59.26130 KZT |
1000 MZN | 118.52259 KZT |
2000 MZN | 237.04518 KZT |
5000 MZN | 592.61296 KZT |
10000 MZN | 1,185.22592 KZT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Đài Loan mới chuộc lại đồng rupee Mauritius
Peso Dominica chuộc lại Shilling Uganda
đồng dinar Serbia chuộc lại peso Philippine
Đại tá Salvador chuộc lại người Bolivia
Nuevo Sol, Peru chuộc lại peso Philippine
pataca Ma Cao chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Đồng rúp của Belarus chuộc lại đô la đông caribe
Đô la Singapore chuộc lại Quetzal Guatemala
Lev Bungari chuộc lại Krona Thụy Điển
dirham Ma-rốc chuộc lại Franc CFA Tây Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.