1000 Đô la Namibia chuộc lại Leu Moldova tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NAD sang MDL theo tỷ giá thực tế
$1.000 NAD = L0.94003 MDL
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Namibiachuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 0.94003 MDL |
5 NAD | 4.70015 MDL |
10 NAD | 9.40030 MDL |
20 NAD | 18.80060 MDL |
50 NAD | 47.00150 MDL |
100 NAD | 94.00300 MDL |
250 NAD | 235.00750 MDL |
500 NAD | 470.01500 MDL |
1000 NAD | 940.03000 MDL |
2000 NAD | 1,880.06000 MDL |
5000 NAD | 4,700.15000 MDL |
10000 NAD | 9,400.30000 MDL |
Leu Moldovachuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 1.06380 MDL |
5 NAD | 5.31898 MDL |
10 NAD | 10.63796 MDL |
20 NAD | 21.27592 MDL |
50 NAD | 53.18979 MDL |
100 NAD | 106.37958 MDL |
250 NAD | 265.94896 MDL |
500 NAD | 531.89792 MDL |
1000 NAD | 1,063.79584 MDL |
2000 NAD | 2,127.59167 MDL |
5000 NAD | 5,318.97918 MDL |
10000 NAD | 10,637.95836 MDL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
GBP chuộc lại Leu Moldova
pataca Ma Cao chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Tenge Kazakhstan chuộc lại đồng Việt Nam
Đồng franc Djibouti chuộc lại kịch Armenia
đồng naira của Nigeria chuộc lại Peso của Uruguay
Ringgit Malaysia chuộc lại Shilling Kenya
bảng lebanon chuộc lại Tenge Kazakhstan
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại đồng rand Nam Phi
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Rupee Pakistan
Dinar Kuwait chuộc lại Quetzal Guatemala
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.