1000 Đô la Namibia chuộc lại Franc Thái Bình Dương tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NAD sang XPF theo tỷ giá thực tế
$1.000 NAD = ₣5.79100 XPF
00:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Namibiachuộc lạiFranc Thái Bình DươngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 5.79100 XPF |
5 NAD | 28.95500 XPF |
10 NAD | 57.91000 XPF |
20 NAD | 115.82000 XPF |
50 NAD | 289.55000 XPF |
100 NAD | 579.10000 XPF |
250 NAD | 1,447.75000 XPF |
500 NAD | 2,895.50000 XPF |
1000 NAD | 5,791.00000 XPF |
2000 NAD | 11,582.00000 XPF |
5000 NAD | 28,955.00000 XPF |
10000 NAD | 57,910.00000 XPF |
Franc Thái Bình Dươngchuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 0.17268 XPF |
5 NAD | 0.86341 XPF |
10 NAD | 1.72682 XPF |
20 NAD | 3.45363 XPF |
50 NAD | 8.63409 XPF |
100 NAD | 17.26817 XPF |
250 NAD | 43.17044 XPF |
500 NAD | 86.34087 XPF |
1000 NAD | 172.68175 XPF |
2000 NAD | 345.36350 XPF |
5000 NAD | 863.40874 XPF |
10000 NAD | 1,726.81748 XPF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
taka bangladesh chuộc lại Rupiah Indonesia
Peso của Uruguay chuộc lại ZMW
tonga pa'anga chuộc lại Kíp Lào
người Bolivia chuộc lại Kuna Croatia
Franc CFA Trung Phi chuộc lại EUR
EUR chuộc lại Shilling Kenya
đồng rand Nam Phi chuộc lại đồng rupee Mauritius
Somoni, Tajikistan chuộc lại đô la Hồng Kông
thắng chuộc lại Balboa Panama
người Bolivia chuộc lại peso Philippine
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.