1000 Córdoba, Nicaragua chuộc lại Peso Dominica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NIO sang DOP theo tỷ giá thực tế
C$1.000 NIO = $1.71471 DOP
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 1.71471 DOP |
5 NIO | 8.57355 DOP |
10 NIO | 17.14710 DOP |
20 NIO | 34.29420 DOP |
50 NIO | 85.73550 DOP |
100 NIO | 171.47100 DOP |
250 NIO | 428.67750 DOP |
500 NIO | 857.35500 DOP |
1000 NIO | 1,714.71000 DOP |
2000 NIO | 3,429.42000 DOP |
5000 NIO | 8,573.55000 DOP |
10000 NIO | 17,147.10000 DOP |
Peso Dominicachuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 0.58319 DOP |
5 NIO | 2.91594 DOP |
10 NIO | 5.83189 DOP |
20 NIO | 11.66378 DOP |
50 NIO | 29.15945 DOP |
100 NIO | 58.31890 DOP |
250 NIO | 145.79725 DOP |
500 NIO | 291.59450 DOP |
1000 NIO | 583.18899 DOP |
2000 NIO | 1,166.37799 DOP |
5000 NIO | 2,915.94497 DOP |
10000 NIO | 5,831.88994 DOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Sri Lanka chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Vatu Vanuatu chuộc lại Rial Oman
Kuna Croatia chuộc lại escudo cape verde
nhân dân tệ chuộc lại Đô la Fiji
bảng Ai Cập chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
đô la Barbados chuộc lại pula botswana
pataca Ma Cao chuộc lại tonga pa'anga
Guarani, Paraguay chuộc lại dinar Jordan
Dinar Bahrain chuộc lại Georgia Lari
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Balboa Panama
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.