1000 Córdoba, Nicaragua chuộc lại Baht Thái tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NIO sang THB theo tỷ giá thực tế
C$1.000 NIO = ฿0.87707 THB
00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 0.87707 THB |
5 NIO | 4.38535 THB |
10 NIO | 8.77070 THB |
20 NIO | 17.54140 THB |
50 NIO | 43.85350 THB |
100 NIO | 87.70700 THB |
250 NIO | 219.26750 THB |
500 NIO | 438.53500 THB |
1000 NIO | 877.07000 THB |
2000 NIO | 1,754.14000 THB |
5000 NIO | 4,385.35000 THB |
10000 NIO | 8,770.70000 THB |
Baht Tháichuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 1.14016 THB |
5 NIO | 5.70080 THB |
10 NIO | 11.40160 THB |
20 NIO | 22.80320 THB |
50 NIO | 57.00799 THB |
100 NIO | 114.01599 THB |
250 NIO | 285.03996 THB |
500 NIO | 570.07993 THB |
1000 NIO | 1,140.15985 THB |
2000 NIO | 2,280.31970 THB |
5000 NIO | 5,700.79925 THB |
10000 NIO | 11,401.59850 THB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng naira của Nigeria chuộc lại đô la jamaica
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Metical Mozambique chuộc lại Krone Đan Mạch
pula botswana chuộc lại đồng rupee Mauritius
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đồng rúp của Belarus
dirham Ma-rốc chuộc lại đồng naira của Nigeria
Quetzal Guatemala chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Rial Qatar chuộc lại Florin Aruba
đồng rupee Mauritius chuộc lại bảng Ai Cập
Đảo Man bảng Anh chuộc lại lesotho
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.