1000 Krone Na Uy chuộc lại GBP tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NOK sang GBP theo tỷ giá thực tế
kr1.000 NOK = £0.07360 GBP
11:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krone Na Uychuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 0.07360 GBP |
5 NOK | 0.36800 GBP |
10 NOK | 0.73600 GBP |
20 NOK | 1.47200 GBP |
50 NOK | 3.68000 GBP |
100 NOK | 7.36000 GBP |
250 NOK | 18.40000 GBP |
500 NOK | 36.80000 GBP |
1000 NOK | 73.60000 GBP |
2000 NOK | 147.20000 GBP |
5000 NOK | 368.00000 GBP |
10000 NOK | 736.00000 GBP |
GBPchuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 13.58696 GBP |
5 NOK | 67.93478 GBP |
10 NOK | 135.86957 GBP |
20 NOK | 271.73913 GBP |
50 NOK | 679.34783 GBP |
100 NOK | 1,358.69565 GBP |
250 NOK | 3,396.73913 GBP |
500 NOK | 6,793.47826 GBP |
1000 NOK | 13,586.95652 GBP |
2000 NOK | 27,173.91304 GBP |
5000 NOK | 67,934.78261 GBP |
10000 NOK | 135,869.56522 GBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
peso Philippine chuộc lại đô la Úc
Shilling Kenya chuộc lại Lilangeni Swaziland
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Brunei
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Peso Chilê
Franc CFA Trung Phi chuộc lại đồng dinar Serbia
đồng rupee Mauritius chuộc lại Zloty của Ba Lan
Lôi Rumani chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Dalasi, Gambia chuộc lại Peso của Uruguay
Somoni, Tajikistan chuộc lại bảng thánh helena
dinar Macedonia chuộc lại Sierra Leone Leone
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.