1000 đô la New Zealand chuộc lại Rupiah Indonesia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NZD sang IDR theo tỷ giá thực tế
$1.000 NZD = Rp9722.47608 IDR
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la New Zealandchuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 9,722.47608 IDR |
5 NZD | 48,612.38040 IDR |
10 NZD | 97,224.76080 IDR |
20 NZD | 194,449.52160 IDR |
50 NZD | 486,123.80400 IDR |
100 NZD | 972,247.60800 IDR |
250 NZD | 2,430,619.02000 IDR |
500 NZD | 4,861,238.04000 IDR |
1000 NZD | 9,722,476.08000 IDR |
2000 NZD | 19,444,952.16000 IDR |
5000 NZD | 48,612,380.40000 IDR |
10000 NZD | 97,224,760.80000 IDR |
Rupiah Indonesiachuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 0.00010 IDR |
5 NZD | 0.00051 IDR |
10 NZD | 0.00103 IDR |
20 NZD | 0.00206 IDR |
50 NZD | 0.00514 IDR |
100 NZD | 0.01029 IDR |
250 NZD | 0.02571 IDR |
500 NZD | 0.05143 IDR |
1000 NZD | 0.10285 IDR |
2000 NZD | 0.20571 IDR |
5000 NZD | 0.51427 IDR |
10000 NZD | 1.02854 IDR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kyat Myanma chuộc lại thắng
Manat Turkmenistan chuộc lại bảng Ai Cập
Rupee Seychellois chuộc lại Franc Comorian
Franc Guinea chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
bảng Guernsey chuộc lại đô la
Sierra Leone Leone chuộc lại Dinar Kuwait
Dinar Bahrain chuộc lại Rafia Maldives
Đô la Guyana chuộc lại Đại tá Salvador
ZMW chuộc lại Peso Dominica
krona Iceland chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.