1000 đô la New Zealand chuộc lại Đô la Namibia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NZD sang NAD theo tỷ giá thực tế
$1.000 NZD = $10.41036 NAD
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la New Zealandchuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 10.41036 NAD |
5 NZD | 52.05180 NAD |
10 NZD | 104.10360 NAD |
20 NZD | 208.20720 NAD |
50 NZD | 520.51800 NAD |
100 NZD | 1,041.03600 NAD |
250 NZD | 2,602.59000 NAD |
500 NZD | 5,205.18000 NAD |
1000 NZD | 10,410.36000 NAD |
2000 NZD | 20,820.72000 NAD |
5000 NZD | 52,051.80000 NAD |
10000 NZD | 104,103.60000 NAD |
Đô la Namibiachuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 0.09606 NAD |
5 NZD | 0.48029 NAD |
10 NZD | 0.96058 NAD |
20 NZD | 1.92116 NAD |
50 NZD | 4.80291 NAD |
100 NZD | 9.60582 NAD |
250 NZD | 24.01454 NAD |
500 NZD | 48.02908 NAD |
1000 NZD | 96.05816 NAD |
2000 NZD | 192.11631 NAD |
5000 NZD | 480.29079 NAD |
10000 NZD | 960.58157 NAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bermuda chuộc lại Peso Chilê
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Peso Dominica
peso Philippine chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
goude Haiti chuộc lại lesotho
Leu Moldova chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Peso của Uruguay chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
lesotho chuộc lại dirham Ma-rốc
Baht Thái chuộc lại đô la Hồng Kông
Đô la Suriname chuộc lại Rafia Maldives
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.