1000 đô la New Zealand chuộc lại đô la tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NZD sang USD theo tỷ giá thực tế
$1.000 NZD = $0.58960 USD
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la New Zealandchuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 0.58960 USD |
5 NZD | 2.94800 USD |
10 NZD | 5.89600 USD |
20 NZD | 11.79200 USD |
50 NZD | 29.48000 USD |
100 NZD | 58.96000 USD |
250 NZD | 147.40000 USD |
500 NZD | 294.80000 USD |
1000 NZD | 589.60000 USD |
2000 NZD | 1,179.20000 USD |
5000 NZD | 2,948.00000 USD |
10000 NZD | 5,896.00000 USD |
đô lachuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 1.69607 USD |
5 NZD | 8.48033 USD |
10 NZD | 16.96065 USD |
20 NZD | 33.92130 USD |
50 NZD | 84.80326 USD |
100 NZD | 169.60651 USD |
250 NZD | 424.01628 USD |
500 NZD | 848.03256 USD |
1000 NZD | 1,696.06513 USD |
2000 NZD | 3,392.13026 USD |
5000 NZD | 8,480.32564 USD |
10000 NZD | 16,960.65129 USD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
peso Philippine chuộc lại Đô la Bermuda
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
đô la New Zealand chuộc lại Đô la Suriname
đô la Barbados chuộc lại dinar Macedonia
Franc CFA Tây Phi chuộc lại bảng thánh helena
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Ngultrum Bhutan
đô la Úc chuộc lại Rupee Sri Lanka
escudo cape verde chuộc lại Manat Turkmenistan
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Real Brazil
Manat Turkmenistan chuộc lại Nuevo Sol, Peru
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.