1000 Đồng rúp của Belarus chuộc lại Real Brazil tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BYN sang BRL theo tỷ giá thực tế
Br1.000 BYN = R$1.61095 BRL
19:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 1.61095 BRL |
5 BYN | 8.05475 BRL |
10 BYN | 16.10950 BRL |
20 BYN | 32.21900 BRL |
50 BYN | 80.54750 BRL |
100 BYN | 161.09500 BRL |
250 BYN | 402.73750 BRL |
500 BYN | 805.47500 BRL |
1000 BYN | 1,610.95000 BRL |
2000 BYN | 3,221.90000 BRL |
5000 BYN | 8,054.75000 BRL |
10000 BYN | 16,109.50000 BRL |
Real Brazilchuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 0.62075 BRL |
5 BYN | 3.10376 BRL |
10 BYN | 6.20752 BRL |
20 BYN | 12.41503 BRL |
50 BYN | 31.03759 BRL |
100 BYN | 62.07517 BRL |
250 BYN | 155.18793 BRL |
500 BYN | 310.37587 BRL |
1000 BYN | 620.75173 BRL |
2000 BYN | 1,241.50346 BRL |
5000 BYN | 3,103.75865 BRL |
10000 BYN | 6,207.51730 BRL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Singapore chuộc lại Ringgit Malaysia
EUR chuộc lại Franc Comorian
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại taka bangladesh
Rupee Sri Lanka chuộc lại pula botswana
bảng Ai Cập chuộc lại pula botswana
Peso Chilê chuộc lại Florin Aruba
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Rial Qatar
escudo cape verde chuộc lại Sierra Leone Leone
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Ringgit Malaysia
bảng thánh helena chuộc lại Dinar Algeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.