1000 Balboa Panama chuộc lại bảng Ai Cập tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PAB sang EGP theo tỷ giá thực tế
B/.1.000 PAB = E£48.57000 EGP
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Balboa Panamachuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 48.57000 EGP |
5 PAB | 242.85000 EGP |
10 PAB | 485.70000 EGP |
20 PAB | 971.40000 EGP |
50 PAB | 2,428.50000 EGP |
100 PAB | 4,857.00000 EGP |
250 PAB | 12,142.50000 EGP |
500 PAB | 24,285.00000 EGP |
1000 PAB | 48,570.00000 EGP |
2000 PAB | 97,140.00000 EGP |
5000 PAB | 242,850.00000 EGP |
10000 PAB | 485,700.00000 EGP |
bảng Ai Cậpchuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 0.02059 EGP |
5 PAB | 0.10294 EGP |
10 PAB | 0.20589 EGP |
20 PAB | 0.41178 EGP |
50 PAB | 1.02944 EGP |
100 PAB | 2.05888 EGP |
250 PAB | 5.14721 EGP |
500 PAB | 10.29442 EGP |
1000 PAB | 20.58884 EGP |
2000 PAB | 41.17768 EGP |
5000 PAB | 102.94420 EGP |
10000 PAB | 205.88841 EGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Balboa Panama chuộc lại GBP
Quetzal Guatemala chuộc lại Balboa Panama
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Đô la Guyana chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Franc Guinea chuộc lại đô la
đô la Hồng Kông chuộc lại đồng dinar Serbia
dinar Jordan chuộc lại Kuna Croatia
Kyat Myanma chuộc lại bảng Guernsey
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Peso của Uruguay
Đô la Liberia chuộc lại GBP
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.