1000 Balboa Panama chuộc lại Cedi Ghana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PAB sang GHS theo tỷ giá thực tế
B/.1.000 PAB = GH¢11.70000 GHS
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Balboa Panamachuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 11.70000 GHS |
5 PAB | 58.50000 GHS |
10 PAB | 117.00000 GHS |
20 PAB | 234.00000 GHS |
50 PAB | 585.00000 GHS |
100 PAB | 1,170.00000 GHS |
250 PAB | 2,925.00000 GHS |
500 PAB | 5,850.00000 GHS |
1000 PAB | 11,700.00000 GHS |
2000 PAB | 23,400.00000 GHS |
5000 PAB | 58,500.00000 GHS |
10000 PAB | 117,000.00000 GHS |
Cedi Ghanachuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 0.08547 GHS |
5 PAB | 0.42735 GHS |
10 PAB | 0.85470 GHS |
20 PAB | 1.70940 GHS |
50 PAB | 4.27350 GHS |
100 PAB | 8.54701 GHS |
250 PAB | 21.36752 GHS |
500 PAB | 42.73504 GHS |
1000 PAB | 85.47009 GHS |
2000 PAB | 170.94017 GHS |
5000 PAB | 427.35043 GHS |
10000 PAB | 854.70085 GHS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Ai Cập chuộc lại người Bolivia
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đồng franc Rwanda
Rupee Pakistan chuộc lại EUR
Som Uzbekistan chuộc lại Leu Moldova
Đô la Brunei chuộc lại Tala Samoa
Franc CFA Trung Phi chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Koruna Séc chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Leu Moldova
goude Haiti chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Peso Chilê
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.