1000 Nuevo Sol, Peru chuộc lại Balboa Panama tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PEN sang PAB theo tỷ giá thực tế
S/.1.000 PEN = B/.0.28313 PAB
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nuevo Sol, Peruchuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PEN | 0.28313 PAB |
5 PEN | 1.41565 PAB |
10 PEN | 2.83130 PAB |
20 PEN | 5.66260 PAB |
50 PEN | 14.15650 PAB |
100 PEN | 28.31300 PAB |
250 PEN | 70.78250 PAB |
500 PEN | 141.56500 PAB |
1000 PEN | 283.13000 PAB |
2000 PEN | 566.26000 PAB |
5000 PEN | 1,415.65000 PAB |
10000 PEN | 2,831.30000 PAB |
Balboa Panamachuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PEN | 3.53195 PAB |
5 PEN | 17.65973 PAB |
10 PEN | 35.31946 PAB |
20 PEN | 70.63893 PAB |
50 PEN | 176.59732 PAB |
100 PEN | 353.19465 PAB |
250 PEN | 882.98661 PAB |
500 PEN | 1,765.97323 PAB |
1000 PEN | 3,531.94646 PAB |
2000 PEN | 7,063.89291 PAB |
5000 PEN | 17,659.73228 PAB |
10000 PEN | 35,319.46456 PAB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Tala Samoa
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Peso Dominica
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Tala Samoa
đô la Úc chuộc lại Florin Aruba
Peso Dominica chuộc lại Metical Mozambique
đô la jamaica chuộc lại Lilangeni Swaziland
Đô la Canada chuộc lại đồng rand Nam Phi
bảng thánh helena chuộc lại Lempira Honduras
Đồng franc Rwanda chuộc lại Rial Qatar
Kwanza Angola chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.