1000 Guarani, Paraguay chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PYG sang KYD theo tỷ giá thực tế
₲1.000 PYG = $0.00011 KYD
14:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guarani, Paraguaychuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 0.00011 KYD |
5 PYG | 0.00055 KYD |
10 PYG | 0.00110 KYD |
20 PYG | 0.00220 KYD |
50 PYG | 0.00550 KYD |
100 PYG | 0.01100 KYD |
250 PYG | 0.02750 KYD |
500 PYG | 0.05500 KYD |
1000 PYG | 0.11000 KYD |
2000 PYG | 0.22000 KYD |
5000 PYG | 0.55000 KYD |
10000 PYG | 1.10000 KYD |
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 9,090.90909 KYD |
5 PYG | 45,454.54545 KYD |
10 PYG | 90,909.09091 KYD |
20 PYG | 181,818.18182 KYD |
50 PYG | 454,545.45455 KYD |
100 PYG | 909,090.90909 KYD |
250 PYG | 2,272,727.27273 KYD |
500 PYG | 4,545,454.54545 KYD |
1000 PYG | 9,090,909.09091 KYD |
2000 PYG | 18,181,818.18182 KYD |
5000 PYG | 45,454,545.45455 KYD |
10000 PYG | 90,909,090.90909 KYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại bảng thánh helena
Đô la Guyana chuộc lại Ngultrum Bhutan
Shekel mới của Israel chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Kyat Myanma chuộc lại đô la Barbados
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đại tá Salvador
Shekel mới của Israel chuộc lại dinar Jordan
đô la đông caribe chuộc lại Lempira Honduras
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại đô la Úc
Peso Mexico chuộc lại Somoni, Tajikistan
Rial Qatar chuộc lại Đồng franc Rwanda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.