1000 Shekel mới của Israel chuộc lại dinar Jordan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ILS sang JOD theo tỷ giá thực tế
₪1.000 ILS = JD0.21242 JOD
17:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shekel mới của Israelchuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 0.21242 JOD |
5 ILS | 1.06210 JOD |
10 ILS | 2.12420 JOD |
20 ILS | 4.24840 JOD |
50 ILS | 10.62100 JOD |
100 ILS | 21.24200 JOD |
250 ILS | 53.10500 JOD |
500 ILS | 106.21000 JOD |
1000 ILS | 212.42000 JOD |
2000 ILS | 424.84000 JOD |
5000 ILS | 1,062.10000 JOD |
10000 ILS | 2,124.20000 JOD |
dinar Jordanchuộc lạiShekel mới của IsraelBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 4.70765 JOD |
5 ILS | 23.53827 JOD |
10 ILS | 47.07655 JOD |
20 ILS | 94.15309 JOD |
50 ILS | 235.38273 JOD |
100 ILS | 470.76546 JOD |
250 ILS | 1,176.91366 JOD |
500 ILS | 2,353.82732 JOD |
1000 ILS | 4,707.65465 JOD |
2000 ILS | 9,415.30929 JOD |
5000 ILS | 23,538.27323 JOD |
10000 ILS | 47,076.54646 JOD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat của Azerbaijan chuộc lại Đô la Liberia
Bảng Gibraltar chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Lempira Honduras chuộc lại Dinar Algeria
Krona Thụy Điển chuộc lại Rafia Maldives
bảng lebanon chuộc lại Florin Aruba
GBP chuộc lại đô la jamaica
Somoni, Tajikistan chuộc lại Krone Na Uy
bảng lebanon chuộc lại Rupiah Indonesia
krona Iceland chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Zloty của Ba Lan chuộc lại Rafia Maldives
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.