1000 Lôi Rumani chuộc lại Birr Ethiopia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RON sang ETB theo tỷ giá thực tế
L1.000 RON = Br32.59701 ETB
19:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lôi Rumanichuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 32.59701 ETB |
5 RON | 162.98505 ETB |
10 RON | 325.97010 ETB |
20 RON | 651.94020 ETB |
50 RON | 1,629.85050 ETB |
100 RON | 3,259.70100 ETB |
250 RON | 8,149.25250 ETB |
500 RON | 16,298.50500 ETB |
1000 RON | 32,597.01000 ETB |
2000 RON | 65,194.02000 ETB |
5000 RON | 162,985.05000 ETB |
10000 RON | 325,970.10000 ETB |
Birr Ethiopiachuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 0.03068 ETB |
5 RON | 0.15339 ETB |
10 RON | 0.30678 ETB |
20 RON | 0.61355 ETB |
50 RON | 1.53388 ETB |
100 RON | 3.06777 ETB |
250 RON | 7.66942 ETB |
500 RON | 15.33883 ETB |
1000 RON | 30.67766 ETB |
2000 RON | 61.35532 ETB |
5000 RON | 153.38830 ETB |
10000 RON | 306.77660 ETB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Florin Aruba chuộc lại Đồng franc Rwanda
Shilling Tanzania chuộc lại bảng lebanon
Ariary Madagascar chuộc lại Shilling Kenya
Peso Mexico chuộc lại người Bolivia
Dinar Kuwait chuộc lại Peso của Uruguay
Florin Aruba chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Đô la Belize chuộc lại escudo cape verde
đô la jamaica chuộc lại Đô la Brunei
bảng Ai Cập chuộc lại som kirgyzstan
Krona Thụy Điển chuộc lại bảng lebanon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.