1000 đồng rúp của Nga chuộc lại Riel Campuchia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RUB sang KHR theo tỷ giá thực tế
руб1.000 RUB = ៛50.18773 KHR
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rúp của Ngachuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 50.18773 KHR |
5 RUB | 250.93865 KHR |
10 RUB | 501.87730 KHR |
20 RUB | 1,003.75460 KHR |
50 RUB | 2,509.38650 KHR |
100 RUB | 5,018.77300 KHR |
250 RUB | 12,546.93250 KHR |
500 RUB | 25,093.86500 KHR |
1000 RUB | 50,187.73000 KHR |
2000 RUB | 100,375.46000 KHR |
5000 RUB | 250,938.65000 KHR |
10000 RUB | 501,877.30000 KHR |
Riel Campuchiachuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 0.01993 KHR |
5 RUB | 0.09963 KHR |
10 RUB | 0.19925 KHR |
20 RUB | 0.39850 KHR |
50 RUB | 0.99626 KHR |
100 RUB | 1.99252 KHR |
250 RUB | 4.98130 KHR |
500 RUB | 9.96259 KHR |
1000 RUB | 19.92519 KHR |
2000 RUB | 39.85038 KHR |
5000 RUB | 99.62594 KHR |
10000 RUB | 199.25189 KHR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Shilling Uganda
Đô la Bermuda chuộc lại đồng rand Nam Phi
bảng lebanon chuộc lại GBP
Ringgit Malaysia chuộc lại bảng thánh helena
người Bolivia chuộc lại Peso Dominica
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Georgia Lari chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Peso Chilê chuộc lại Jersey Pound
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Kina Papua New Guinea
Jersey Pound chuộc lại đô la Hồng Kông
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.