1000 Đồng franc Rwanda chuộc lại Đô la Brunei tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RWF sang BND theo tỷ giá thực tế
R₣1.000 RWF = B$0.00089 BND
17:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Rwandachuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 0.00089 BND |
5 RWF | 0.00445 BND |
10 RWF | 0.00890 BND |
20 RWF | 0.01780 BND |
50 RWF | 0.04450 BND |
100 RWF | 0.08900 BND |
250 RWF | 0.22250 BND |
500 RWF | 0.44500 BND |
1000 RWF | 0.89000 BND |
2000 RWF | 1.78000 BND |
5000 RWF | 4.45000 BND |
10000 RWF | 8.90000 BND |
Đô la Bruneichuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 1,123.59551 BND |
5 RWF | 5,617.97753 BND |
10 RWF | 11,235.95506 BND |
20 RWF | 22,471.91011 BND |
50 RWF | 56,179.77528 BND |
100 RWF | 112,359.55056 BND |
250 RWF | 280,898.87640 BND |
500 RWF | 561,797.75281 BND |
1000 RWF | 1,123,595.50562 BND |
2000 RWF | 2,247,191.01124 BND |
5000 RWF | 5,617,977.52809 BND |
10000 RWF | 11,235,955.05618 BND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat của Azerbaijan chuộc lại Đại tá Costa Rica
Franc Guinea chuộc lại Tenge Kazakhstan
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Đô la Belize
Franc Guinea chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Lev Bungari chuộc lại Đô la Canada
Riel Campuchia chuộc lại goude Haiti
Rupee Seychellois chuộc lại Đô la Brunei
escudo cape verde chuộc lại Đô la Namibia
bảng Ai Cập chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Ariary Madagascar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.