1000 Đồng franc Rwanda chuộc lại Forint Hungary tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RWF sang HUF theo tỷ giá thực tế
R₣1.000 RWF = Ft0.23469 HUF
11:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Rwandachuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 0.23469 HUF |
5 RWF | 1.17345 HUF |
10 RWF | 2.34690 HUF |
20 RWF | 4.69380 HUF |
50 RWF | 11.73450 HUF |
100 RWF | 23.46900 HUF |
250 RWF | 58.67250 HUF |
500 RWF | 117.34500 HUF |
1000 RWF | 234.69000 HUF |
2000 RWF | 469.38000 HUF |
5000 RWF | 1,173.45000 HUF |
10000 RWF | 2,346.90000 HUF |
Forint Hungarychuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 4.26094 HUF |
5 RWF | 21.30470 HUF |
10 RWF | 42.60940 HUF |
20 RWF | 85.21880 HUF |
50 RWF | 213.04700 HUF |
100 RWF | 426.09400 HUF |
250 RWF | 1,065.23499 HUF |
500 RWF | 2,130.46998 HUF |
1000 RWF | 4,260.93996 HUF |
2000 RWF | 8,521.87993 HUF |
5000 RWF | 21,304.69982 HUF |
10000 RWF | 42,609.39963 HUF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tenge Kazakhstan chuộc lại Peso Mexico
Kuna Croatia chuộc lại Kíp Lào
Đại tá Salvador chuộc lại đô la đông caribe
Đại tá Salvador chuộc lại Đại tá Salvador
Dinar Algeria chuộc lại pataca Ma Cao
Franc CFA Trung Phi chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Kíp Lào chuộc lại peso Philippine
krona Iceland chuộc lại Shilling Uganda
Guarani, Paraguay chuộc lại Ariary Madagascar
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.