1000 Đồng franc Rwanda chuộc lại dinar Jordan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RWF sang JOD theo tỷ giá thực tế
R₣1.000 RWF = JD0.00049 JOD
03:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Rwandachuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 0.00049 JOD |
5 RWF | 0.00245 JOD |
10 RWF | 0.00490 JOD |
20 RWF | 0.00980 JOD |
50 RWF | 0.02450 JOD |
100 RWF | 0.04900 JOD |
250 RWF | 0.12250 JOD |
500 RWF | 0.24500 JOD |
1000 RWF | 0.49000 JOD |
2000 RWF | 0.98000 JOD |
5000 RWF | 2.45000 JOD |
10000 RWF | 4.90000 JOD |
dinar Jordanchuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 2,040.81633 JOD |
5 RWF | 10,204.08163 JOD |
10 RWF | 20,408.16327 JOD |
20 RWF | 40,816.32653 JOD |
50 RWF | 102,040.81633 JOD |
100 RWF | 204,081.63265 JOD |
250 RWF | 510,204.08163 JOD |
500 RWF | 1,020,408.16327 JOD |
1000 RWF | 2,040,816.32653 JOD |
2000 RWF | 4,081,632.65306 JOD |
5000 RWF | 10,204,081.63265 JOD |
10000 RWF | 20,408,163.26531 JOD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Baht Thái chuộc lại đô la Hồng Kông
Dinar Kuwait chuộc lại Đô la Namibia
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Kuna Croatia chuộc lại Tenge Kazakhstan
peso Philippine chuộc lại Peso Dominica
đô la New Zealand chuộc lại Ngultrum Bhutan
đô la New Zealand chuộc lại Peso Argentina
Kwanza Angola chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại đô la Barbados
Franc CFA Tây Phi chuộc lại đồng rúp của Nga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.