1000 Đồng franc Rwanda chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RWF sang WST theo tỷ giá thực tế
R₣1.000 RWF = WS$0.00190 WST
02:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Rwandachuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 0.00190 WST |
5 RWF | 0.00950 WST |
10 RWF | 0.01900 WST |
20 RWF | 0.03800 WST |
50 RWF | 0.09500 WST |
100 RWF | 0.19000 WST |
250 RWF | 0.47500 WST |
500 RWF | 0.95000 WST |
1000 RWF | 1.90000 WST |
2000 RWF | 3.80000 WST |
5000 RWF | 9.50000 WST |
10000 RWF | 19.00000 WST |
Tala Samoachuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 526.31579 WST |
5 RWF | 2,631.57895 WST |
10 RWF | 5,263.15789 WST |
20 RWF | 10,526.31579 WST |
50 RWF | 26,315.78947 WST |
100 RWF | 52,631.57895 WST |
250 RWF | 131,578.94737 WST |
500 RWF | 263,157.89474 WST |
1000 RWF | 526,315.78947 WST |
2000 RWF | 1,052,631.57895 WST |
5000 RWF | 2,631,578.94737 WST |
10000 RWF | 5,263,157.89474 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Lek Albania
Dinar Kuwait chuộc lại Đô la Singapore
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Rupee Pakistan chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Lôi Rumani chuộc lại Forint Hungary
dinar Jordan chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Ringgit Malaysia chuộc lại Peso Mexico
Shilling Uganda chuộc lại Đô la Brunei
Ngultrum Bhutan chuộc lại Krone Na Uy
kịch Armenia chuộc lại Đô la Bahamas
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.