1000 Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đô la Namibia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SBD sang NAD theo tỷ giá thực tế
SI$1.000 SBD = $2.17089 NAD
19:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 2.17089 NAD |
5 SBD | 10.85445 NAD |
10 SBD | 21.70890 NAD |
20 SBD | 43.41780 NAD |
50 SBD | 108.54450 NAD |
100 SBD | 217.08900 NAD |
250 SBD | 542.72250 NAD |
500 SBD | 1,085.44500 NAD |
1000 SBD | 2,170.89000 NAD |
2000 SBD | 4,341.78000 NAD |
5000 SBD | 10,854.45000 NAD |
10000 SBD | 21,708.90000 NAD |
Đô la Namibiachuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 0.46064 NAD |
5 SBD | 2.30320 NAD |
10 SBD | 4.60641 NAD |
20 SBD | 9.21281 NAD |
50 SBD | 23.03203 NAD |
100 SBD | 46.06406 NAD |
250 SBD | 115.16014 NAD |
500 SBD | 230.32028 NAD |
1000 SBD | 460.64057 NAD |
2000 SBD | 921.28113 NAD |
5000 SBD | 2,303.20283 NAD |
10000 SBD | 4,606.40567 NAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại nhân dân tệ
Cedi Ghana chuộc lại Leu Moldova
pula botswana chuộc lại Lempira Honduras
Kuna Croatia chuộc lại Metical Mozambique
đô la Úc chuộc lại Vatu Vanuatu
Koruna Séc chuộc lại Đồng Peso Colombia
Manat Turkmenistan chuộc lại tonga pa'anga
Kuna Croatia chuộc lại Riel Campuchia
Zloty của Ba Lan chuộc lại đô la New Zealand
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Georgia Lari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.