1000 Manat Turkmenistan chuộc lại tonga pa'anga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TMT sang TOP theo tỷ giá thực tế
T1.000 TMT = T$0.67267 TOP
18:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat Turkmenistanchuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 0.67267 TOP |
5 TMT | 3.36335 TOP |
10 TMT | 6.72670 TOP |
20 TMT | 13.45340 TOP |
50 TMT | 33.63350 TOP |
100 TMT | 67.26700 TOP |
250 TMT | 168.16750 TOP |
500 TMT | 336.33500 TOP |
1000 TMT | 672.67000 TOP |
2000 TMT | 1,345.34000 TOP |
5000 TMT | 3,363.35000 TOP |
10000 TMT | 6,726.70000 TOP |
tonga pa'angachuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 1.48661 TOP |
5 TMT | 7.43307 TOP |
10 TMT | 14.86613 TOP |
20 TMT | 29.73226 TOP |
50 TMT | 74.33065 TOP |
100 TMT | 148.66130 TOP |
250 TMT | 371.65326 TOP |
500 TMT | 743.30652 TOP |
1000 TMT | 1,486.61305 TOP |
2000 TMT | 2,973.22610 TOP |
5000 TMT | 7,433.06525 TOP |
10000 TMT | 14,866.13049 TOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng lebanon chuộc lại bảng Ai Cập
Lempira Honduras chuộc lại ZMW
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đô la Bermuda
Baht Thái chuộc lại Shilling Uganda
Bảng Gibraltar chuộc lại Rupee Seychellois
Real Brazil chuộc lại Manat của Azerbaijan
Ngultrum Bhutan chuộc lại Tenge Kazakhstan
Birr Ethiopia chuộc lại Franc Comorian
đô la Úc chuộc lại Guarani, Paraguay
Lek Albania chuộc lại Dinar Bahrain
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.