1000 tonga pa'anga chuộc lại Manat Turkmenistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TOP sang TMT theo tỷ giá thực tế
T$1.000 TOP = T1.51112 TMT
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
tonga pa'angachuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 1.51112 TMT |
5 TOP | 7.55560 TMT |
10 TOP | 15.11120 TMT |
20 TOP | 30.22240 TMT |
50 TOP | 75.55600 TMT |
100 TOP | 151.11200 TMT |
250 TOP | 377.78000 TMT |
500 TOP | 755.56000 TMT |
1000 TOP | 1,511.12000 TMT |
2000 TOP | 3,022.24000 TMT |
5000 TOP | 7,555.60000 TMT |
10000 TOP | 15,111.20000 TMT |
Manat Turkmenistanchuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 0.66176 TMT |
5 TOP | 3.30880 TMT |
10 TOP | 6.61761 TMT |
20 TOP | 13.23522 TMT |
50 TOP | 33.08804 TMT |
100 TOP | 66.17608 TMT |
250 TOP | 165.44020 TMT |
500 TOP | 330.88041 TMT |
1000 TOP | 661.76081 TMT |
2000 TOP | 1,323.52163 TMT |
5000 TOP | 3,308.80407 TMT |
10000 TOP | 6,617.60813 TMT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ chuộc lại Kwanza Angola
taka bangladesh chuộc lại Shekel mới của Israel
bảng lebanon chuộc lại Dalasi, Gambia
Lilangeni Swaziland chuộc lại Dalasi, Gambia
Kina Papua New Guinea chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Shilling Kenya
bảng lebanon chuộc lại Peso Argentina
Rupee Seychellois chuộc lại đô la Hồng Kông
Shilling Kenya chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Som Uzbekistan chuộc lại peso Philippine
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.