Trang chủ>Đô la quần đảo Solomon sang đồng Việt Nam, SBD sang VND - Chuyển đổi tiền tệ

1000 Đô la quần đảo Solomon chuộc lại đồng Việt Nam tỷ giá hối đoái

Quy đổi từ SBD sang VND theo tỷ giá thực tế

Số lượng

sbd currency flagSBD

đổi lấy

vnd currency flag VND

SI$1.000 SBD = ₫3239.11678 VND

11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường

Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.

Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái

1 SBD3,239.11678 VND
5 SBD16,195.58390 VND
10 SBD32,391.16780 VND
20 SBD64,782.33560 VND
50 SBD161,955.83900 VND
100 SBD323,911.67800 VND
250 SBD809,779.19500 VND
500 SBD1,619,558.39000 VND
1000 SBD3,239,116.78000 VND
2000 SBD6,478,233.56000 VND
5000 SBD16,195,583.90000 VND
10000 SBD32,391,167.80000 VND

đồng Việt Namchuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái

1 SBD0.00031 VND
5 SBD0.00154 VND
10 SBD0.00309 VND
20 SBD0.00617 VND
50 SBD0.01544 VND
100 SBD0.03087 VND
250 SBD0.07718 VND
500 SBD0.15436 VND
1000 SBD0.30873 VND
2000 SBD0.61745 VND
5000 SBD1.54363 VND
10000 SBD3.08726 VND

Trao đổi tiền tệ phổ biến

FAQ

Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Đô la quần đảo Solomon sang đồng Việt Nam, SBD sang VND - Chuyển đổi tiền tệ

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.

Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.

Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.