1000 Krona Thụy Điển chuộc lại thắng tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SEK sang KRW theo tỷ giá thực tế
kr1.000 SEK = ₩146.73252 KRW
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krona Thụy Điểnchuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SEK | 146.73252 KRW |
5 SEK | 733.66260 KRW |
10 SEK | 1,467.32520 KRW |
20 SEK | 2,934.65040 KRW |
50 SEK | 7,336.62600 KRW |
100 SEK | 14,673.25200 KRW |
250 SEK | 36,683.13000 KRW |
500 SEK | 73,366.26000 KRW |
1000 SEK | 146,732.52000 KRW |
2000 SEK | 293,465.04000 KRW |
5000 SEK | 733,662.60000 KRW |
10000 SEK | 1,467,325.20000 KRW |
thắngchuộc lạiKrona Thụy ĐiểnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SEK | 0.00682 KRW |
5 SEK | 0.03408 KRW |
10 SEK | 0.06815 KRW |
20 SEK | 0.13630 KRW |
50 SEK | 0.34076 KRW |
100 SEK | 0.68151 KRW |
250 SEK | 1.70378 KRW |
500 SEK | 3.40756 KRW |
1000 SEK | 6.81512 KRW |
2000 SEK | 13.63024 KRW |
5000 SEK | 34.07561 KRW |
10000 SEK | 68.15122 KRW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
GBP chuộc lại Đồng franc Rwanda
escudo cape verde chuộc lại đô la Barbados
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Franc Thái Bình Dương
đồng rupee Mauritius chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Krone Na Uy chuộc lại thắng
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Vatu Vanuatu
taka bangladesh chuộc lại Ngultrum Bhutan
Đô la Guyana chuộc lại dinar Macedonia
Đồng Peso Colombia chuộc lại kịch Armenia
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Shilling Kenya
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.