1000 Đô la Singapore chuộc lại pataca Ma Cao tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SGD sang MOP theo tỷ giá thực tế
S$1.000 SGD = MOP$6.25529 MOP
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Singaporechuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 6.25529 MOP |
5 SGD | 31.27645 MOP |
10 SGD | 62.55290 MOP |
20 SGD | 125.10580 MOP |
50 SGD | 312.76450 MOP |
100 SGD | 625.52900 MOP |
250 SGD | 1,563.82250 MOP |
500 SGD | 3,127.64500 MOP |
1000 SGD | 6,255.29000 MOP |
2000 SGD | 12,510.58000 MOP |
5000 SGD | 31,276.45000 MOP |
10000 SGD | 62,552.90000 MOP |
pataca Ma Caochuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 0.15986 MOP |
5 SGD | 0.79932 MOP |
10 SGD | 1.59865 MOP |
20 SGD | 3.19729 MOP |
50 SGD | 7.99323 MOP |
100 SGD | 15.98647 MOP |
250 SGD | 39.96617 MOP |
500 SGD | 79.93235 MOP |
1000 SGD | 159.86469 MOP |
2000 SGD | 319.72938 MOP |
5000 SGD | 799.32345 MOP |
10000 SGD | 1,598.64691 MOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Jordan chuộc lại Birr Ethiopia
Peso Mexico chuộc lại Franc Guinea
Rupee Seychellois chuộc lại bảng thánh helena
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Đại tá Costa Rica
Balboa Panama chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Đại tá Salvador chuộc lại đồng Việt Nam
Sierra Leone Leone chuộc lại Kyat Myanma
Peso của Uruguay chuộc lại escudo cape verde
Georgia Lari chuộc lại Florin Aruba
Đô la Bahamas chuộc lại hryvnia Ukraina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.