1000 pataca Ma Cao chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang SGD theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = S$0.15986 SGD
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.15986 SGD |
5 MOP | 0.79930 SGD |
10 MOP | 1.59860 SGD |
20 MOP | 3.19720 SGD |
50 MOP | 7.99300 SGD |
100 MOP | 15.98600 SGD |
250 MOP | 39.96500 SGD |
500 MOP | 79.93000 SGD |
1000 MOP | 159.86000 SGD |
2000 MOP | 319.72000 SGD |
5000 MOP | 799.30000 SGD |
10000 MOP | 1,598.60000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 6.25547 SGD |
5 MOP | 31.27737 SGD |
10 MOP | 62.55474 SGD |
20 MOP | 125.10947 SGD |
50 MOP | 312.77368 SGD |
100 MOP | 625.54735 SGD |
250 MOP | 1,563.86838 SGD |
500 MOP | 3,127.73677 SGD |
1000 MOP | 6,255.47354 SGD |
2000 MOP | 12,510.94708 SGD |
5000 MOP | 31,277.36770 SGD |
10000 MOP | 62,554.73539 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lev Bungari chuộc lại Tenge Kazakhstan
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Shilling Kenya
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Đại tá Salvador
EUR chuộc lại Ngultrum Bhutan
đồng Việt Nam chuộc lại đồng dinar Serbia
Manat của Azerbaijan chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
escudo cape verde chuộc lại Đồng Peso Colombia
lesotho chuộc lại goude Haiti
Krone Na Uy chuộc lại Đô la Bermuda
đô la đông caribe chuộc lại Shilling Kenya
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.