1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại Nuevo Sol, Peru tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang PEN theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = S/.0.19986 PEN
20:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.19986 PEN |
5 SZL | 0.99930 PEN |
10 SZL | 1.99860 PEN |
20 SZL | 3.99720 PEN |
50 SZL | 9.99300 PEN |
100 SZL | 19.98600 PEN |
250 SZL | 49.96500 PEN |
500 SZL | 99.93000 PEN |
1000 SZL | 199.86000 PEN |
2000 SZL | 399.72000 PEN |
5000 SZL | 999.30000 PEN |
10000 SZL | 1,998.60000 PEN |
Nuevo Sol, Peruchuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 5.00350 PEN |
5 SZL | 25.01751 PEN |
10 SZL | 50.03502 PEN |
20 SZL | 100.07005 PEN |
50 SZL | 250.17512 PEN |
100 SZL | 500.35025 PEN |
250 SZL | 1,250.87561 PEN |
500 SZL | 2,501.75123 PEN |
1000 SZL | 5,003.50245 PEN |
2000 SZL | 10,007.00490 PEN |
5000 SZL | 25,017.51226 PEN |
10000 SZL | 50,035.02452 PEN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Singapore chuộc lại Forint Hungary
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Tala Samoa
đô la Hồng Kông chuộc lại Lempira Honduras
Forint Hungary chuộc lại dirham Ma-rốc
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đô la Guyana
tonga pa'anga chuộc lại Rupee Sri Lanka
ZMW chuộc lại Guarani, Paraguay
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Ngultrum Bhutan chuộc lại Manat Turkmenistan
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại GBP
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.