1000 Baht Thái chuộc lại Franc Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ THB sang GNF theo tỷ giá thực tế
฿1.000 THB = GFr268.21607 GNF
00:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Baht Tháichuộc lạiFranc GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 THB | 268.21607 GNF |
5 THB | 1,341.08035 GNF |
10 THB | 2,682.16070 GNF |
20 THB | 5,364.32140 GNF |
50 THB | 13,410.80350 GNF |
100 THB | 26,821.60700 GNF |
250 THB | 67,054.01750 GNF |
500 THB | 134,108.03500 GNF |
1000 THB | 268,216.07000 GNF |
2000 THB | 536,432.14000 GNF |
5000 THB | 1,341,080.35000 GNF |
10000 THB | 2,682,160.70000 GNF |
Franc Guineachuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 THB | 0.00373 GNF |
5 THB | 0.01864 GNF |
10 THB | 0.03728 GNF |
20 THB | 0.07457 GNF |
50 THB | 0.18642 GNF |
100 THB | 0.37283 GNF |
250 THB | 0.93208 GNF |
500 THB | 1.86417 GNF |
1000 THB | 3.72834 GNF |
2000 THB | 7.45667 GNF |
5000 THB | 18.64169 GNF |
10000 THB | 37.28337 GNF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Jersey Pound chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Peso Dominica chuộc lại Rupiah Indonesia
Đại tá Salvador chuộc lại Sierra Leone Leone
Kina Papua New Guinea chuộc lại goude Haiti
Đô la Brunei chuộc lại Quetzal Guatemala
Đô la Guyana chuộc lại krona Iceland
escudo cape verde chuộc lại Franc Comorian
Koruna Séc chuộc lại Real Brazil
Peso của Uruguay chuộc lại Đại tá Salvador
pataca Ma Cao chuộc lại Shekel mới của Israel
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.