1000 dinar Tunisia chuộc lại dinar Tunisia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TND sang TND theo tỷ giá thực tế
DT1.000 TND = DT1.00000 TND
03:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Tunisiachuộc lạidinar TunisiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TND | 1.00000 TND |
5 TND | 5.00000 TND |
10 TND | 10.00000 TND |
20 TND | 20.00000 TND |
50 TND | 50.00000 TND |
100 TND | 100.00000 TND |
250 TND | 250.00000 TND |
500 TND | 500.00000 TND |
1000 TND | 1,000.00000 TND |
2000 TND | 2,000.00000 TND |
5000 TND | 5,000.00000 TND |
10000 TND | 10,000.00000 TND |
dinar Tunisiachuộc lạidinar TunisiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TND | 1.00000 TND |
5 TND | 5.00000 TND |
10 TND | 10.00000 TND |
20 TND | 20.00000 TND |
50 TND | 50.00000 TND |
100 TND | 100.00000 TND |
250 TND | 250.00000 TND |
500 TND | 500.00000 TND |
1000 TND | 1,000.00000 TND |
2000 TND | 2,000.00000 TND |
5000 TND | 5,000.00000 TND |
10000 TND | 10,000.00000 TND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Metical Mozambique chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Real Brazil chuộc lại Franc Comorian
krona Iceland chuộc lại Krone Đan Mạch
Đô la Guyana chuộc lại Đô la Liberia
Krone Đan Mạch chuộc lại Koruna Séc
Shilling Kenya chuộc lại đồng Việt Nam
Đô la Namibia chuộc lại Guarani, Paraguay
Đồng Peso Colombia chuộc lại đô la Úc
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Krona Thụy Điển
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Baht Thái
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.