1000 tonga pa'anga chuộc lại Đô la Guyana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TOP sang GYD theo tỷ giá thực tế
T$1.000 TOP = GY$90.29169 GYD
22:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
tonga pa'angachuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 90.29169 GYD |
5 TOP | 451.45845 GYD |
10 TOP | 902.91690 GYD |
20 TOP | 1,805.83380 GYD |
50 TOP | 4,514.58450 GYD |
100 TOP | 9,029.16900 GYD |
250 TOP | 22,572.92250 GYD |
500 TOP | 45,145.84500 GYD |
1000 TOP | 90,291.69000 GYD |
2000 TOP | 180,583.38000 GYD |
5000 TOP | 451,458.45000 GYD |
10000 TOP | 902,916.90000 GYD |
Đô la Guyanachuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 0.01108 GYD |
5 TOP | 0.05538 GYD |
10 TOP | 0.11075 GYD |
20 TOP | 0.22150 GYD |
50 TOP | 0.55376 GYD |
100 TOP | 1.10752 GYD |
250 TOP | 2.76880 GYD |
500 TOP | 5.53761 GYD |
1000 TOP | 11.07522 GYD |
2000 TOP | 22.15043 GYD |
5000 TOP | 55.37608 GYD |
10000 TOP | 110.75216 GYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Kuwait chuộc lại Lilangeni Swaziland
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Lempira Honduras
đồng rúp của Nga chuộc lại Lev Bungari
bảng Guernsey chuộc lại Đô la Liberia
Ngultrum Bhutan chuộc lại đô la New Zealand
Ringgit Malaysia chuộc lại Jersey Pound
krona Iceland chuộc lại Dinar Algeria
Som Uzbekistan chuộc lại Peso của Uruguay
Rupee Sri Lanka chuộc lại Đô la Guyana
đô la chuộc lại đô la Hồng Kông
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.