1000 tonga pa'anga chuộc lại đồng Việt Nam tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TOP sang VND theo tỷ giá thực tế
T$1.000 TOP = ₫11374.43009 VND
09:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
tonga pa'angachuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 11,374.43009 VND |
5 TOP | 56,872.15045 VND |
10 TOP | 113,744.30090 VND |
20 TOP | 227,488.60180 VND |
50 TOP | 568,721.50450 VND |
100 TOP | 1,137,443.00900 VND |
250 TOP | 2,843,607.52250 VND |
500 TOP | 5,687,215.04500 VND |
1000 TOP | 11,374,430.09000 VND |
2000 TOP | 22,748,860.18000 VND |
5000 TOP | 56,872,150.45000 VND |
10000 TOP | 113,744,300.90000 VND |
đồng Việt Namchuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 0.00009 VND |
5 TOP | 0.00044 VND |
10 TOP | 0.00088 VND |
20 TOP | 0.00176 VND |
50 TOP | 0.00440 VND |
100 TOP | 0.00879 VND |
250 TOP | 0.02198 VND |
500 TOP | 0.04396 VND |
1000 TOP | 0.08792 VND |
2000 TOP | 0.17583 VND |
5000 TOP | 0.43958 VND |
10000 TOP | 0.87916 VND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ringgit Malaysia chuộc lại Koruna Séc
Lilangeni Swaziland chuộc lại đô la jamaica
Baht Thái chuộc lại Dalasi, Gambia
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đại tá Costa Rica
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Ngultrum Bhutan
Bảng Gibraltar chuộc lại đô la
bảng Guernsey chuộc lại Sierra Leone Leone
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đô la Bahamas
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Georgia Lari
Lôi Rumani chuộc lại Manat Turkmenistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.