1000 Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại kịch Armenia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TTD sang AMD theo tỷ giá thực tế
TT$1.000 TTD = ֏56.49196 AMD
11:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạikịch ArmeniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 56.49196 AMD |
5 TTD | 282.45980 AMD |
10 TTD | 564.91960 AMD |
20 TTD | 1,129.83920 AMD |
50 TTD | 2,824.59800 AMD |
100 TTD | 5,649.19600 AMD |
250 TTD | 14,122.99000 AMD |
500 TTD | 28,245.98000 AMD |
1000 TTD | 56,491.96000 AMD |
2000 TTD | 112,983.92000 AMD |
5000 TTD | 282,459.80000 AMD |
10000 TTD | 564,919.60000 AMD |
kịch Armeniachuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 0.01770 AMD |
5 TTD | 0.08851 AMD |
10 TTD | 0.17702 AMD |
20 TTD | 0.35403 AMD |
50 TTD | 0.88508 AMD |
100 TTD | 1.77016 AMD |
250 TTD | 4.42541 AMD |
500 TTD | 8.85082 AMD |
1000 TTD | 17.70163 AMD |
2000 TTD | 35.40327 AMD |
5000 TTD | 88.50817 AMD |
10000 TTD | 177.01634 AMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Brunei chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại ZMW
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đô la Đài Loan mới
tonga pa'anga chuộc lại Ngultrum Bhutan
Krona Thụy Điển chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Kyat Myanma chuộc lại đô la đông caribe
goude Haiti chuộc lại Koruna Séc
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
peso Philippine chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Riel Campuchia chuộc lại Rupee Pakistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.