1000 Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Baht Thái tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TTD sang THB theo tỷ giá thực tế
TT$1.000 TTD = ฿4.77433 THB
15:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 4.77433 THB |
5 TTD | 23.87165 THB |
10 TTD | 47.74330 THB |
20 TTD | 95.48660 THB |
50 TTD | 238.71650 THB |
100 TTD | 477.43300 THB |
250 TTD | 1,193.58250 THB |
500 TTD | 2,387.16500 THB |
1000 TTD | 4,774.33000 THB |
2000 TTD | 9,548.66000 THB |
5000 TTD | 23,871.65000 THB |
10000 TTD | 47,743.30000 THB |
Baht Tháichuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 0.20945 THB |
5 TTD | 1.04727 THB |
10 TTD | 2.09453 THB |
20 TTD | 4.18907 THB |
50 TTD | 10.47267 THB |
100 TTD | 20.94535 THB |
250 TTD | 52.36337 THB |
500 TTD | 104.72674 THB |
1000 TTD | 209.45347 THB |
2000 TTD | 418.90695 THB |
5000 TTD | 1,047.26737 THB |
10000 TTD | 2,094.53473 THB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat của Azerbaijan chuộc lại Shilling Uganda
escudo cape verde chuộc lại Lôi Rumani
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Zloty của Ba Lan
Peso Mexico chuộc lại Đô la Brunei
Đô la Đài Loan mới chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Kyat Myanma chuộc lại Franc Comorian
Kuna Croatia chuộc lại Peso Dominica
Đô la Canada chuộc lại nhân dân tệ
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Rupiah Indonesia chuộc lại Kina Papua New Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.