1000 đô la chuộc lại bảng Guernsey tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ USD sang GGP theo tỷ giá thực tế
$1.000 USD = £0.740467 GGP
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô lachuộc lạibảng GuernseyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 0.74047 GGP |
5 USD | 3.70234 GGP |
10 USD | 7.40467 GGP |
20 USD | 14.80934 GGP |
50 USD | 37.02335 GGP |
100 USD | 74.04670 GGP |
250 USD | 185.11675 GGP |
500 USD | 370.23350 GGP |
1000 USD | 740.46700 GGP |
2000 USD | 1,480.93400 GGP |
5000 USD | 3,702.33500 GGP |
10000 USD | 7,404.67000 GGP |
bảng Guernseychuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 1.35050 GGP |
5 USD | 6.75250 GGP |
10 USD | 13.50499 GGP |
20 USD | 27.00998 GGP |
50 USD | 67.52495 GGP |
100 USD | 135.04991 GGP |
250 USD | 337.62477 GGP |
500 USD | 675.24954 GGP |
1000 USD | 1,350.49908 GGP |
2000 USD | 2,700.99815 GGP |
5000 USD | 6,752.49538 GGP |
10000 USD | 13,504.99077 GGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Argentina chuộc lại Shekel mới của Israel
Peso Chilê chuộc lại Đô la Guyana
Rupee Nepal chuộc lại Lek Albania
Shilling Kenya chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Peso của Uruguay chuộc lại Đô la Suriname
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Franc Comorian
goude Haiti chuộc lại Ringgit Malaysia
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại dinar Macedonia
Kwanza Angola chuộc lại bảng Guernsey
Shilling Kenya chuộc lại đô la Hồng Kông
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.