1000 Peso của Uruguay chuộc lại som kirgyzstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UYU sang KGS theo tỷ giá thực tế
$U1.000 UYU = Лв2.18336 KGS
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso của Uruguaychuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UYU | 2.18336 KGS |
5 UYU | 10.91680 KGS |
10 UYU | 21.83360 KGS |
20 UYU | 43.66720 KGS |
50 UYU | 109.16800 KGS |
100 UYU | 218.33600 KGS |
250 UYU | 545.84000 KGS |
500 UYU | 1,091.68000 KGS |
1000 UYU | 2,183.36000 KGS |
2000 UYU | 4,366.72000 KGS |
5000 UYU | 10,916.80000 KGS |
10000 UYU | 21,833.60000 KGS |
som kirgyzstanchuộc lạiPeso của UruguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UYU | 0.45801 KGS |
5 UYU | 2.29005 KGS |
10 UYU | 4.58010 KGS |
20 UYU | 9.16019 KGS |
50 UYU | 22.90048 KGS |
100 UYU | 45.80097 KGS |
250 UYU | 114.50242 KGS |
500 UYU | 229.00484 KGS |
1000 UYU | 458.00967 KGS |
2000 UYU | 916.01935 KGS |
5000 UYU | 2,290.04837 KGS |
10000 UYU | 4,580.09673 KGS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kuna Croatia chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đô la Bahamas chuộc lại Shekel mới của Israel
Bảng Gibraltar chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Dinar Bahrain
Đô la Singapore chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Nuevo Sol, Peru chuộc lại EUR
Sierra Leone Leone chuộc lại lesotho
nhân dân tệ chuộc lại Đô la Namibia
Đồng Peso Colombia chuộc lại Rupiah Indonesia
người Bolivia chuộc lại Nuevo Sol, Peru
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.