1000 Peso của Uruguay chuộc lại thắng tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UYU sang KRW theo tỷ giá thực tế
$U1.000 UYU = ₩34.71655 KRW
14:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso của Uruguaychuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UYU | 34.71655 KRW |
5 UYU | 173.58275 KRW |
10 UYU | 347.16550 KRW |
20 UYU | 694.33100 KRW |
50 UYU | 1,735.82750 KRW |
100 UYU | 3,471.65500 KRW |
250 UYU | 8,679.13750 KRW |
500 UYU | 17,358.27500 KRW |
1000 UYU | 34,716.55000 KRW |
2000 UYU | 69,433.10000 KRW |
5000 UYU | 173,582.75000 KRW |
10000 UYU | 347,165.50000 KRW |
thắngchuộc lạiPeso của UruguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UYU | 0.02880 KRW |
5 UYU | 0.14402 KRW |
10 UYU | 0.28805 KRW |
20 UYU | 0.57609 KRW |
50 UYU | 1.44024 KRW |
100 UYU | 2.88047 KRW |
250 UYU | 7.20118 KRW |
500 UYU | 14.40235 KRW |
1000 UYU | 28.80471 KRW |
2000 UYU | 57.60941 KRW |
5000 UYU | 144.02353 KRW |
10000 UYU | 288.04706 KRW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Vatu Vanuatu chuộc lại Đô la Namibia
Krone Na Uy chuộc lại dirham Ma-rốc
escudo cape verde chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Riel Campuchia chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đại tá Salvador chuộc lại bảng lebanon
Rupee Pakistan chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại peso Philippine
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Krone Na Uy
Đô la Fiji chuộc lại Lek Albania
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.