1000 Peso của Uruguay chuộc lại đồng rúp của Nga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UYU sang RUB theo tỷ giá thực tế
$U1.000 UYU = руб2.00650 RUB
10:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso của Uruguaychuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UYU | 2.00650 RUB |
5 UYU | 10.03250 RUB |
10 UYU | 20.06500 RUB |
20 UYU | 40.13000 RUB |
50 UYU | 100.32500 RUB |
100 UYU | 200.65000 RUB |
250 UYU | 501.62500 RUB |
500 UYU | 1,003.25000 RUB |
1000 UYU | 2,006.50000 RUB |
2000 UYU | 4,013.00000 RUB |
5000 UYU | 10,032.50000 RUB |
10000 UYU | 20,065.00000 RUB |
đồng rúp của Ngachuộc lạiPeso của UruguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UYU | 0.49838 RUB |
5 UYU | 2.49190 RUB |
10 UYU | 4.98380 RUB |
20 UYU | 9.96761 RUB |
50 UYU | 24.91901 RUB |
100 UYU | 49.83803 RUB |
250 UYU | 124.59507 RUB |
500 UYU | 249.19013 RUB |
1000 UYU | 498.38026 RUB |
2000 UYU | 996.76053 RUB |
5000 UYU | 2,491.90132 RUB |
10000 UYU | 4,983.80264 RUB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kwanza Angola chuộc lại Peso của Uruguay
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Đô la Belize
Peso Dominica chuộc lại Dinar Algeria
Florin Aruba chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Krone Đan Mạch chuộc lại Đô la Suriname
Real Brazil chuộc lại Kina Papua New Guinea
đô la Barbados chuộc lại đô la
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đô la Fiji
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Riel Campuchia
Somoni, Tajikistan chuộc lại Peso Mexico
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.