1000 đồng Việt Nam chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VND sang BAM theo tỷ giá thực tế
₫1.000 VND = KM0.00006 BAM
21:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng Việt Namchuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 0.00006 BAM |
5 VND | 0.00030 BAM |
10 VND | 0.00060 BAM |
20 VND | 0.00120 BAM |
50 VND | 0.00300 BAM |
100 VND | 0.00600 BAM |
250 VND | 0.01500 BAM |
500 VND | 0.03000 BAM |
1000 VND | 0.06000 BAM |
2000 VND | 0.12000 BAM |
5000 VND | 0.30000 BAM |
10000 VND | 0.60000 BAM |
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 16,666.66667 BAM |
5 VND | 83,333.33333 BAM |
10 VND | 166,666.66667 BAM |
20 VND | 333,333.33333 BAM |
50 VND | 833,333.33333 BAM |
100 VND | 1,666,666.66667 BAM |
250 VND | 4,166,666.66667 BAM |
500 VND | 8,333,333.33333 BAM |
1000 VND | 16,666,666.66667 BAM |
2000 VND | 33,333,333.33333 BAM |
5000 VND | 83,333,333.33333 BAM |
10000 VND | 166,666,666.66667 BAM |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat Turkmenistan chuộc lại Đồng Peso Colombia
Koruna Séc chuộc lại đồng rand Nam Phi
người Bolivia chuộc lại Dinar Kuwait
Quetzal Guatemala chuộc lại Dalasi, Gambia
krona Iceland chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Đô la Liberia chuộc lại Đô la Đài Loan mới
goude Haiti chuộc lại Birr Ethiopia
peso Philippine chuộc lại Georgia Lari
peso Philippine chuộc lại Baht Thái
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Manat Turkmenistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.