1000 Tala Samoa chuộc lại Rafia Maldives tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ WST sang MVR theo tỷ giá thực tế
WS$1.000 WST = MVR5.62459 MVR
22:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tala Samoachuộc lạiRafia MaldivesBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 5.62459 MVR |
5 WST | 28.12295 MVR |
10 WST | 56.24590 MVR |
20 WST | 112.49180 MVR |
50 WST | 281.22950 MVR |
100 WST | 562.45900 MVR |
250 WST | 1,406.14750 MVR |
500 WST | 2,812.29500 MVR |
1000 WST | 5,624.59000 MVR |
2000 WST | 11,249.18000 MVR |
5000 WST | 28,122.95000 MVR |
10000 WST | 56,245.90000 MVR |
Rafia Maldiveschuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 0.17779 MVR |
5 WST | 0.88895 MVR |
10 WST | 1.77791 MVR |
20 WST | 3.55581 MVR |
50 WST | 8.88954 MVR |
100 WST | 17.77907 MVR |
250 WST | 44.44768 MVR |
500 WST | 88.89537 MVR |
1000 WST | 177.79074 MVR |
2000 WST | 355.58147 MVR |
5000 WST | 888.95368 MVR |
10000 WST | 1,777.90737 MVR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đồng franc Rwanda
Manat của Azerbaijan chuộc lại đồng Việt Nam
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Peso Argentina
dinar Tunisia chuộc lại Kuna Croatia
Cedi Ghana chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Manat Turkmenistan
Jersey Pound chuộc lại Lek Albania
nhân dân tệ chuộc lại Đô la Fiji
Shilling Tanzania chuộc lại Cedi Ghana
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Krone Đan Mạch
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.