1000 Jersey Pound chuộc lại Lek Albania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JEP sang ALL theo tỷ giá thực tế
£1.000 JEP = Lek112.88370 ALL
17:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Jersey Poundchuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 112.88370 ALL |
5 JEP | 564.41850 ALL |
10 JEP | 1,128.83700 ALL |
20 JEP | 2,257.67400 ALL |
50 JEP | 5,644.18500 ALL |
100 JEP | 11,288.37000 ALL |
250 JEP | 28,220.92500 ALL |
500 JEP | 56,441.85000 ALL |
1000 JEP | 112,883.70000 ALL |
2000 JEP | 225,767.40000 ALL |
5000 JEP | 564,418.50000 ALL |
10000 JEP | 1,128,837.00000 ALL |
Lek Albaniachuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 0.00886 ALL |
5 JEP | 0.04429 ALL |
10 JEP | 0.08859 ALL |
20 JEP | 0.17717 ALL |
50 JEP | 0.44293 ALL |
100 JEP | 0.88587 ALL |
250 JEP | 2.21467 ALL |
500 JEP | 4.42934 ALL |
1000 JEP | 8.85867 ALL |
2000 JEP | 17.71735 ALL |
5000 JEP | 44.29337 ALL |
10000 JEP | 88.58675 ALL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Baht Thái chuộc lại Kíp Lào
Koruna Séc chuộc lại Peso Mexico
Metical Mozambique chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Manat của Azerbaijan chuộc lại dirham Ma-rốc
đô la đông caribe chuộc lại Peso Argentina
lesotho chuộc lại tonga pa'anga
dinar Jordan chuộc lại dinar Jordan
Guarani, Paraguay chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Đô la Bahamas chuộc lại Đại tá Costa Rica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.