1000 Franc CFA Trung Phi chuộc lại đồng rupee Ấn Độ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XAF sang INR theo tỷ giá thực tế
FCFA1.000 XAF = ₹0.15687 INR
18:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Trung Phichuộc lạiđồng rupee Ấn ĐộBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 0.15687 INR |
5 XAF | 0.78435 INR |
10 XAF | 1.56870 INR |
20 XAF | 3.13740 INR |
50 XAF | 7.84350 INR |
100 XAF | 15.68700 INR |
250 XAF | 39.21750 INR |
500 XAF | 78.43500 INR |
1000 XAF | 156.87000 INR |
2000 XAF | 313.74000 INR |
5000 XAF | 784.35000 INR |
10000 XAF | 1,568.70000 INR |
đồng rupee Ấn Độchuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 6.37471 INR |
5 XAF | 31.87353 INR |
10 XAF | 63.74705 INR |
20 XAF | 127.49410 INR |
50 XAF | 318.73526 INR |
100 XAF | 637.47052 INR |
250 XAF | 1,593.67629 INR |
500 XAF | 3,187.35258 INR |
1000 XAF | 6,374.70517 INR |
2000 XAF | 12,749.41034 INR |
5000 XAF | 31,873.52585 INR |
10000 XAF | 63,747.05170 INR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
hryvnia Ukraina chuộc lại Đô la Singapore
ZMW chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
bảng Ai Cập chuộc lại Dinar Bahrain
Rupee Pakistan chuộc lại dirham Ma-rốc
Đại tá Costa Rica chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Đô la Namibia chuộc lại Florin Aruba
Ringgit Malaysia chuộc lại dinar Jordan
Krone Na Uy chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Đại tá Costa Rica chuộc lại Dinar Kuwait
Ngultrum Bhutan chuộc lại Peso Mexico
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.