1000 đô la đông caribe chuộc lại Córdoba, Nicaragua tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XCD sang NIO theo tỷ giá thực tế
$1.000 XCD = C$13.63148 NIO
03:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la đông caribechuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 13.63148 NIO |
5 XCD | 68.15740 NIO |
10 XCD | 136.31480 NIO |
20 XCD | 272.62960 NIO |
50 XCD | 681.57400 NIO |
100 XCD | 1,363.14800 NIO |
250 XCD | 3,407.87000 NIO |
500 XCD | 6,815.74000 NIO |
1000 XCD | 13,631.48000 NIO |
2000 XCD | 27,262.96000 NIO |
5000 XCD | 68,157.40000 NIO |
10000 XCD | 136,314.80000 NIO |
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 0.07336 NIO |
5 XCD | 0.36680 NIO |
10 XCD | 0.73360 NIO |
20 XCD | 1.46719 NIO |
50 XCD | 3.66798 NIO |
100 XCD | 7.33596 NIO |
250 XCD | 18.33990 NIO |
500 XCD | 36.67980 NIO |
1000 XCD | 73.35961 NIO |
2000 XCD | 146.71921 NIO |
5000 XCD | 366.79803 NIO |
10000 XCD | 733.59606 NIO |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shilling Tanzania chuộc lại thắng
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Rupee Nepal chuộc lại Franc Thái Bình Dương
tonga pa'anga chuộc lại Georgia Lari
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
đô la Barbados chuộc lại Đô la Fiji
peso Philippine chuộc lại goude Haiti
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đô la Fiji
Quetzal Guatemala chuộc lại Đồng Peso Colombia
Forint Hungary chuộc lại Đồng rúp của Belarus
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.