1000 Franc CFA Tây Phi chuộc lại bảng Ai Cập tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XOF sang EGP theo tỷ giá thực tế
CFA1.000 XOF = E£0.08650 EGP
17:18 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Tây Phichuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 0.08650 EGP |
5 XOF | 0.43250 EGP |
10 XOF | 0.86500 EGP |
20 XOF | 1.73000 EGP |
50 XOF | 4.32500 EGP |
100 XOF | 8.65000 EGP |
250 XOF | 21.62500 EGP |
500 XOF | 43.25000 EGP |
1000 XOF | 86.50000 EGP |
2000 XOF | 173.00000 EGP |
5000 XOF | 432.50000 EGP |
10000 XOF | 865.00000 EGP |
bảng Ai Cậpchuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 11.56069 EGP |
5 XOF | 57.80347 EGP |
10 XOF | 115.60694 EGP |
20 XOF | 231.21387 EGP |
50 XOF | 578.03468 EGP |
100 XOF | 1,156.06936 EGP |
250 XOF | 2,890.17341 EGP |
500 XOF | 5,780.34682 EGP |
1000 XOF | 11,560.69364 EGP |
2000 XOF | 23,121.38728 EGP |
5000 XOF | 57,803.46821 EGP |
10000 XOF | 115,606.93642 EGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Namibia chuộc lại Florin Aruba
goude Haiti chuộc lại Tala Samoa
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Guarani, Paraguay
Đô la Guyana chuộc lại Đô la Suriname
krona Iceland chuộc lại Kíp Lào
Rupee Seychellois chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
krona Iceland chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Rial Oman chuộc lại Đô la Fiji
Đồng franc Djibouti chuộc lại Ngultrum Bhutan
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Balboa Panama
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.