1000 đồng rand Nam Phi chuộc lại Manat của Azerbaijan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ZAR sang AZN theo tỷ giá thực tế
R1.000 ZAR = man.0.09626 AZN
22:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rand Nam Phichuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 0.09626 AZN |
5 ZAR | 0.48130 AZN |
10 ZAR | 0.96260 AZN |
20 ZAR | 1.92520 AZN |
50 ZAR | 4.81300 AZN |
100 ZAR | 9.62600 AZN |
250 ZAR | 24.06500 AZN |
500 ZAR | 48.13000 AZN |
1000 ZAR | 96.26000 AZN |
2000 ZAR | 192.52000 AZN |
5000 ZAR | 481.30000 AZN |
10000 ZAR | 962.60000 AZN |
Manat của Azerbaijanchuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 10.38853 AZN |
5 ZAR | 51.94266 AZN |
10 ZAR | 103.88531 AZN |
20 ZAR | 207.77062 AZN |
50 ZAR | 519.42655 AZN |
100 ZAR | 1,038.85311 AZN |
250 ZAR | 2,597.13277 AZN |
500 ZAR | 5,194.26553 AZN |
1000 ZAR | 10,388.53106 AZN |
2000 ZAR | 20,777.06212 AZN |
5000 ZAR | 51,942.65531 AZN |
10000 ZAR | 103,885.31062 AZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
thắng chuộc lại Rupee Nepal
thắng chuộc lại Lempira Honduras
Jersey Pound chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Lôi Rumani chuộc lại Manat của Azerbaijan
Shilling Tanzania chuộc lại escudo cape verde
tonga pa'anga chuộc lại Manat Turkmenistan
Peso Argentina chuộc lại dinar Jordan
Florin Aruba chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Krone Na Uy
Balboa Panama chuộc lại Bảng Gibraltar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.